hoạt họa

  1. hoạt hoạ1 dt (H. hoạt: khôi hài; hoạ: vẽ) Lối vẽ khôi hài cốt nêu ra phóng đại những tật xấu để châm biếm: Trên tờ báo tường một hoạt hoạ tả thói hách dịch của người giám đốc cơ quan.
  2. hoạt hoạ2 tt (H. hoạt: sống động; hoạ: vẽ) Nói một bộ phim xây dựng bằng những hình vẽ liên tiếp để khi chiếu lên mành ảnh, người xem cảm giác cử động: Trẻ em rất thích những bộ phim hoạt hoạ.
hoạt họa
Trên tờ báo tường có một hoạt họa tả thói hách dịch của người giám đốc cơ quan.